Từ: 堂皇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂皇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堂 • 皇

đường hoàng
Khí thế to rộng.Đại đường, chỗ quan lại làm việc.
◇Hán Thư 漢書:
Giám ngự sử dữ Hộ quân chư hiệu liệt tọa đường hoàng thượng
監御史與護軍諸校列坐堂皇上 (Hồ Kiến truyện 胡建傳) Giám ngự sử với Hộ quân chư hiệu ngồi thành hàng tại đại đường.

Nghĩa của 堂皇 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánghuáng] 1. khí thế lớn; đàng hoàng。形容气势宏大。
富丽堂皇
to đẹp đàng hoàng
2. mũ áo đàng hoàng。冠冕堂皇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng皇:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
堂皇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂皇 Tìm thêm nội dung cho: 堂皇