Từ: 壞人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壞人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoại nhân
Người độc ác. ☆Tương tự:
đãi đồ
徒,
gian nhân
人,
ác nhân
人. ★Tương phản:
hảo nhân
人.
◎Như:
thế thượng hữu hảo nhân, dã hữu hoại nhân
人, 人.

Nghĩa của 坏人 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàirén] 1. người xấu; kẻ xấu。品质恶劣的人。
2. kẻ xấu; phần tử xấu。坏分子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
壞人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壞人 Tìm thêm nội dung cho: 壞人