Cao su chống va đập cửa

Từ: 外展神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外展神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外展神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàizhǎnshénjīng] dây thần kinh não số sáu; thần kinh ngoại triển。第六对脑神经,从脑桥发出,分布在眼球的肌肉中,主管眼球向外侧旋转的运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
外展神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外展神经 Tìm thêm nội dung cho: 外展神经