Từ: 夜間 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜間:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 間

dạ gian
Ban đêm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như kim thả thuyết Đại Ngọc nhân dạ gian thất tẩm, thứ nhật khởi lai trì liễu
如今且說黛玉因夜間失寢, 次日起來遲了 (Đệ nhị thập thất hồi).

Nghĩa của 夜间 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèjiān] ban đêm。夜里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 間

căn間:căn nhà; nhà có ba căn
dán間:dán giấy, keo dán; gỗ dán
gian間:nhân gian; trung gian
gián間:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
giãn間: 
夜間 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜間 Tìm thêm nội dung cho: 夜間