Từ: 大东亚共荣圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大东亚共荣圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 东 • 亚 • 共 • 荣 • 圈

Nghĩa của 大东亚共荣圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdōngyàgòngróngquān] thuyết Đại Đông Á (Nhật Bản)。第二次世界大战期间日本军国主义者提出的在亚洲和太平洋地区建立殖民帝国的计划。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông东:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á亚:á khôi (đỗ nhì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cọng共:cọng rau; cọng rơm
cộng共:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng共:cụng đầu
gọng共:gọng kính
khủng共: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh荣:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen圈:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên圈:khuyên tai
quyên圈:quyên (chuồng)
quyền圈: 
大东亚共荣圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大东亚共荣圈 Tìm thêm nội dung cho: 大东亚共荣圈