Nghĩa của 大白 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàbái] 1. vôi trắng (quét tường)。粉刷墙壁用的白垩。
2. rõ ràng; rõ như ban ngày; lộ; phơi trần。(事情的原委)完全清楚。
真相大白
lộ chân tướng; bộ mặt thật
大白于天下
phơi trần trước mọi người
2. rõ ràng; rõ như ban ngày; lộ; phơi trần。(事情的原委)完全清楚。
真相大白
lộ chân tướng; bộ mặt thật
大白于天下
phơi trần trước mọi người
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 大白 Tìm thêm nội dung cho: 大白
