Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藪, chiết tự chữ SÁC, SÚ, TẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藪:
藪
Chiết tự chữ 藪
Chiết tự chữ sác, sú, tẩu bao gồm chữ 草 數 hoặc 艸 數 hoặc 艹 數 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 藪 cấu thành từ 2 chữ: 草, 數 |
2. 藪 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 數 |
3. 藪 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 數 |
Biến thể giản thể: 薮;
Pinyin: sou3, shu2, cou4;
Việt bính: sau2;
藪 tẩu
(Danh) Chỗ nhân vật tụ tập đông đảo.
◎Như: nhân tài uyên tẩu 人才淵藪 nơi tập trung nhân tài.
(Danh) Chốn thảo dã, hương dã.
◇Trạm Phương Sanh 湛方生: Từ triều quy tẩu 辭朝歸藪 (Hậu trai 後齋) Từ bỏ triều đình về nơi hương dã.
sú, như "cây sú" (vhn)
sác, như "rừng sác" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Pinyin: sou3, shu2, cou4;
Việt bính: sau2;
藪 tẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 藪
(Danh) Chằm, hồ có cỏ hoang mọc rậm rạp.(Danh) Chỗ nhân vật tụ tập đông đảo.
◎Như: nhân tài uyên tẩu 人才淵藪 nơi tập trung nhân tài.
(Danh) Chốn thảo dã, hương dã.
◇Trạm Phương Sanh 湛方生: Từ triều quy tẩu 辭朝歸藪 (Hậu trai 後齋) Từ bỏ triều đình về nơi hương dã.
sú, như "cây sú" (vhn)
sác, như "rừng sác" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)
Dị thể chữ 藪
薮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藪
| sác | 藪: | rừng sác |
| sú | 藪: | cây sú, bờ sông bãi sú |
| tẩu | 藪: | tẩu (ao đầy bèo) |

Tìm hình ảnh cho: 藪 Tìm thêm nội dung cho: 藪
