Chữ 藪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藪, chiết tự chữ SÁC, SÚ, TẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藪:

藪 tẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藪

Chiết tự chữ sác, sú, tẩu bao gồm chữ 草 數 hoặc 艸 數 hoặc 艹 數 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藪 cấu thành từ 2 chữ: 草, 數
  • tháu, thảo, xáo
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 2. 藪 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 數
  • tháu, thảo
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • 3. 藪 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 數
  • thảo
  • sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ
  • tẩu [tẩu]

    U+85EA, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sou3, shu2, cou4;
    Việt bính: sau2;

    tẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 藪

    (Danh) Chằm, hồ có cỏ hoang mọc rậm rạp.

    (Danh)
    Chỗ nhân vật tụ tập đông đảo.
    ◎Như: nhân tài uyên tẩu
    nơi tập trung nhân tài.

    (Danh)
    Chốn thảo dã, hương dã.
    ◇Trạm Phương Sanh : Từ triều quy tẩu (Hậu trai ) Từ bỏ triều đình về nơi hương dã.

    sú, như "cây sú" (vhn)
    sác, như "rừng sác" (gdhn)
    tẩu, như "tẩu (ao đầy bèo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 藪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藪

    ,

    Chữ gần giống 藪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藪 Tự hình chữ 藪 Tự hình chữ 藪 Tự hình chữ 藪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藪

    sác:rừng sác
    :cây sú, bờ sông bãi sú
    tẩu:tẩu (ao đầy bèo)
    藪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藪 Tìm thêm nội dung cho: 藪