Từ: 太平洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太平洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 太 • 平 • 洋

Nghĩa của 太平洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàipíngyáng] Thái Bình Dương; Pacific Ocean。世界上最大的海洋,分为北太平洋和南太平洋。它从美国西部一直延伸到亚洲和澳洲的东部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái太:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương
太平洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太平洋 Tìm thêm nội dung cho: 太平洋