Nghĩa của 太平洋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàipíngyáng] Thái Bình Dương; Pacific Ocean。世界上最大的海洋,分为北太平洋和南太平洋。它从美国西部一直延伸到亚洲和澳洲的东部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |

Tìm hình ảnh cho: 太平洋 Tìm thêm nội dung cho: 太平洋
