Chữ 馭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馭, chiết tự chữ LỪA, NGỪA, NGỰ, NGỰA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馭:

馭 ngự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馭

Chiết tự chữ lừa, ngừa, ngự, ngựa bao gồm chữ 馬 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馭 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 又
  • mã, mở, mứa, mựa
  • hựu, lại
  • ngự [ngự]

    U+99AD, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6
    1. [駕馭] giá ngự;

    ngự

    Nghĩa Trung Việt của từ 馭

    (Động) Cầm giữ, điều khiển xe, ngựa.
    ◎Như: giá ngự mã xa
    đánh xe ngựa.

    (Động)
    Khống chế, tiết chế.
    ◎Như: ngự hạ tiết chế kẻ dưới.
    ◇Nam sử : Lâm ngự vạn phương (Lương Vũ Đế bổn kỉ thượng ) Đến khống chế muôn phương.

    (Động)
    Cưỡi.
    ◇Tô Thức : Thừa vân ngự phong (Trương Văn Định Công mộ chí minh ) Đi gió cưỡi mây.

    (Danh)
    Người đánh xe, ngựa.
    ◇Trang Tử : Nhan Hồi vi ngự, Tử Cống vi hữu, vãng kiến Đạo Chích , , (Đạo Chích ) Nhan Hồi làm người đánh xe, Tử Cống ở bên mặt, đến ra mắt Đạo Chích.

    ngựa, như "con ngựa" (vhn)
    ngự, như "ngự giá" (btcn)
    ngừa, như "ngăn ngừa" (btcn)
    lừa, như "lừa ngựa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 馭:

    , , ,

    Dị thể chữ 馭

    , ,

    Chữ gần giống 馭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馭 Tự hình chữ 馭 Tự hình chữ 馭 Tự hình chữ 馭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馭

    lừa:lừa ngựa
    ngừa:ngăn ngừa
    ngự:ngự giá
    ngựa:con ngựa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 馭:

    Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

    Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

    馭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馭 Tìm thêm nội dung cho: 馭