Chữ 尸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尸, chiết tự chữ THI, THÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尸:

尸 thi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尸

Chiết tự chữ thi, thây bao gồm chữ ㇆ 一 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尸 cấu thành từ 3 chữ: ㇆, 一, 丿
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thi [thi]

    U+5C38, tổng 3 nét, bộ Thi 尸
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 屍;
    Pinyin: shi1;
    Việt bính: si1
    1. [殭尸] cương thi;

    thi

    Nghĩa Trung Việt của từ 尸

    (Danh) Thần Thi, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là thi, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào.

    (Danh)
    Thây, xác chết.
    ◎Như: hành thi tẩu nhục
    thịt chạy thây đi (sống như cái xác không hồn).

    (Danh)
    Họ Thi.

    (Động)
    Chủ trì.
    ◇Thi Kinh : Thùy kì thi chi, Hữu Tề quý nữ , (Triệu nam , Thải bình ) Ai trông coi việc đó (cơm canh), Có con gái út nước Tề.

    (Động)
    Bày, dàn.
    ◎Như:
    ◇Tả truyện : Sở Vũ vương Kinh thi (Trang Công tứ niên ) Vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh.

    (Động)
    Làm vì, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình.
    ◎Như: thi vị giữ ngôi hão, thi quan làm quan thừa (bù nhìn).
    ◇Trang Tử : Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ , , . (Tiêu dao du ) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.

    thây, như "thây ma; phanh thây" (vhn)
    thi, như "thi hài" (btcn)

    Nghĩa của 尸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shī]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 3
    Hán Việt: THI
    1. thi thể; xác chết; thi hài。尸体。
    死尸。
    xác chết.
    僵尸。
    xác chết cứng đờ.
    行尸走肉。
    đồ bị thịt; xác không hồn; đồ lười biếng (ví với những kẻ ăn không ngồi rồi).
    2. thi chủ (người ngồi vị trí thay người được cúng tế)。古代祭祀时代表死者受祭的人。
    Từ ghép:
    尸骨 ; 尸骸 ; 尸蜡 ; 尸身 ; 尸首 ; 尸体 ; 尸位 ; 尸位素餐

    Chữ gần giống với 尸:

    ,

    Dị thể chữ 尸

    , ,

    Chữ gần giống 尸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尸 Tự hình chữ 尸 Tự hình chữ 尸 Tự hình chữ 尸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸

    thi:thi hài
    thây:thây ma; phanh thây
    尸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尸 Tìm thêm nội dung cho: 尸