Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尸, chiết tự chữ THI, THÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尸:
尸
Biến thể phồn thể: 屍;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [殭尸] cương thi;
尸 thi
(Danh) Thây, xác chết.
◎Như: hành thi tẩu nhục 行尸走肉 thịt chạy thây đi (sống như cái xác không hồn).
(Danh) Họ Thi.
(Động) Chủ trì.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy kì thi chi, Hữu Tề quý nữ 誰其尸之, 有齊季女 (Triệu nam 召南, Thải bình 采蘋) Ai trông coi việc đó (cơm canh), Có con gái út nước Tề.
(Động) Bày, dàn.
◎Như:
◇Tả truyện 左傳: Sở Vũ vương Kinh thi 楚武王荆尸 (Trang Công tứ niên 庄公四年) Vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh.
(Động) Làm vì, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình.
◎Như: thi vị 尸位 giữ ngôi hão, thi quan 尸官 làm quan thừa (bù nhìn).
◇Trang Tử 莊子: Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.
thây, như "thây ma; phanh thây" (vhn)
thi, như "thi hài" (btcn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [殭尸] cương thi;
尸 thi
Nghĩa Trung Việt của từ 尸
(Danh) Thần Thi, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là thi, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào.(Danh) Thây, xác chết.
◎Như: hành thi tẩu nhục 行尸走肉 thịt chạy thây đi (sống như cái xác không hồn).
(Danh) Họ Thi.
(Động) Chủ trì.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy kì thi chi, Hữu Tề quý nữ 誰其尸之, 有齊季女 (Triệu nam 召南, Thải bình 采蘋) Ai trông coi việc đó (cơm canh), Có con gái út nước Tề.
(Động) Bày, dàn.
◎Như:
◇Tả truyện 左傳: Sở Vũ vương Kinh thi 楚武王荆尸 (Trang Công tứ niên 庄公四年) Vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh.
(Động) Làm vì, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình.
◎Như: thi vị 尸位 giữ ngôi hão, thi quan 尸官 làm quan thừa (bù nhìn).
◇Trang Tử 莊子: Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.
thây, như "thây ma; phanh thây" (vhn)
thi, như "thi hài" (btcn)
Nghĩa của 尸 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 3
Hán Việt: THI
1. thi thể; xác chết; thi hài。尸体。
死尸。
xác chết.
僵尸。
xác chết cứng đờ.
行尸走肉。
đồ bị thịt; xác không hồn; đồ lười biếng (ví với những kẻ ăn không ngồi rồi).
2. thi chủ (người ngồi vị trí thay người được cúng tế)。古代祭祀时代表死者受祭的人。
Từ ghép:
尸骨 ; 尸骸 ; 尸蜡 ; 尸身 ; 尸首 ; 尸体 ; 尸位 ; 尸位素餐
Số nét: 3
Hán Việt: THI
1. thi thể; xác chết; thi hài。尸体。
死尸。
xác chết.
僵尸。
xác chết cứng đờ.
行尸走肉。
đồ bị thịt; xác không hồn; đồ lười biếng (ví với những kẻ ăn không ngồi rồi).
2. thi chủ (người ngồi vị trí thay người được cúng tế)。古代祭祀时代表死者受祭的人。
Từ ghép:
尸骨 ; 尸骸 ; 尸蜡 ; 尸身 ; 尸首 ; 尸体 ; 尸位 ; 尸位素餐
Chữ gần giống với 尸:
尸,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尸
| thi | 尸: | thi hài |
| thây | 尸: | thây ma; phanh thây |

Tìm hình ảnh cho: 尸 Tìm thêm nội dung cho: 尸
