Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琉, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琉:
琉
Chiết tự chữ 琉
Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 玉 亠 厶 川 hoặc 王 亠 厶 川 hoặc 王 巟 hoặc 玉 㐬 hoặc 王 㐬 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:
1. 琉 cấu thành từ 4 chữ: 玉, 亠, 厶, 川 |
2. 琉 cấu thành từ 4 chữ: 王, 亠, 厶, 川 |
3. 琉 cấu thành từ 2 chữ: 王, 巟 |
4. 琉 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 㐬 |
5. 琉 cấu thành từ 2 chữ: 王, 㐬 |
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4
1. [琉球] lưu cầu;
琉 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 琉
(Danh) Lưu li 琉璃 một thứ ngọc quý màu xanh ở Tây Vực 西域. Cũng viết là 流離.lưu, như "ngọc lưu ly" (vhn)
Nghĩa của 琉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑠、璢)
[liú]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LƯU
ngọc lưu ly。琉璃。
Từ ghép:
琉璃 ; 琉璃球 ; 琉璃瓦
[liú]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: LƯU
ngọc lưu ly。琉璃。
Từ ghép:
琉璃 ; 琉璃球 ; 琉璃瓦
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琉
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |

Tìm hình ảnh cho: 琉 Tìm thêm nội dung cho: 琉
