Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 琉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琉, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琉:

琉 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琉

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 玉 亠 厶 川 hoặc 王 亠 厶 川 hoặc 王 巟 hoặc 玉 㐬 hoặc 王 㐬 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:

1. 琉 cấu thành từ 4 chữ: 玉, 亠, 厶, 川
  • ngọc, túc
  • đầu
  • khư, mỗ
  • xiên, xuyên
  • 2. 琉 cấu thành từ 4 chữ: 王, 亠, 厶, 川
  • vương, vướng, vượng
  • đầu
  • khư, mỗ
  • xiên, xuyên
  • 3. 琉 cấu thành từ 2 chữ: 王, 巟
  • vương, vướng, vượng
  • 4. 琉 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 㐬
  • ngọc, túc
  • 5. 琉 cấu thành từ 2 chữ: 王, 㐬
  • vương, vướng, vượng
  • lưu [lưu]

    U+7409, tổng 11 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4
    1. [琉球] lưu cầu;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 琉

    (Danh) Lưu li một thứ ngọc quý màu xanh ở Tây Vực 西. Cũng viết là .
    lưu, như "ngọc lưu ly" (vhn)

    Nghĩa của 琉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑠、璢)
    [liú]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 12
    Hán Việt: LƯU
    ngọc lưu ly。琉璃。
    Từ ghép:
    琉璃 ; 琉璃球 ; 琉璃瓦

    Chữ gần giống với 琉:

    , ,

    Dị thể chữ 琉

    , ,

    Chữ gần giống 琉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琉 Tự hình chữ 琉 Tự hình chữ 琉 Tự hình chữ 琉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琉

    lưu:ngọc lưu ly
    琉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琉 Tìm thêm nội dung cho: 琉