Từ: 孔老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孔 • 老

khổng lão
Khổng tử
孔子 và
Lão tử
老子.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng孔:hỏng hóc, hư hỏng
hổng孔:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng孔:lỏng khỏng
khổng孔:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng孔:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
孔老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔老 Tìm thêm nội dung cho: 孔老