Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人民法院 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民法院:
Nghĩa của 人民法院 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénmínfǎyuàn] toà án nhân dân。中国行使审判权的国家机关,分最高人民法院、地方各级人民法院和专门人民法院。
最高人民法院
toà án nhân dân tối cao.
最高人民法院
toà án nhân dân tối cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 人民法院 Tìm thêm nội dung cho: 人民法院
