Từ: 人民法院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民法院:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 民 • 法 • 院

Nghĩa của 人民法院 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmínfǎyuàn] toà án nhân dân。中国行使审判权的国家机关,分最高人民法院、地方各级人民法院和专门人民法院。
最高人民法院
toà án nhân dân tối cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện
人民法院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民法院 Tìm thêm nội dung cho: 人民法院