Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孛, chiết tự chữ BỘT, BỤT, VÚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孛:
孛
Pinyin: bei4, bo2;
Việt bính: bui6 but6
1. [孛孛] bột bột 2. [孛星] bột tinh;
孛 bột
Nghĩa Trung Việt của từ 孛
(Động) Biến sắc mặt.§ Cũng như bột 勃.
◎Như: bột nhiên đại nộ 孛然大怒 biến sắc mặt bừng giận.
(Danh) Sao chổi.
§ Tức tuệ tinh 彗星.
bụt, như "hiền như bụt" (vhn)
bột, như "tinh bột; vôi bột" (btcn)
vút, như "bay vút, cao vút" (btcn)
Nghĩa của 孛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèi]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 7
Hán Việt: BỘI
sao Chổi rực sáng (sách cổ)。古书上指光芒四射的彗星。
[bó]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: BỘT
thịnh vượng; mạnh mẽ; thịnh vượng; dồi dào。同"勃"。旺盛。
Số nét: 7
Hán Việt: BỘI
sao Chổi rực sáng (sách cổ)。古书上指光芒四射的彗星。
[bó]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: BỘT
thịnh vượng; mạnh mẽ; thịnh vượng; dồi dào。同"勃"。旺盛。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孛
| bột | 孛: | tinh bột; vôi bột |
| bụt | 孛: | hiền như bụt |
| vút | 孛: | bay vút, cao vút |

Tìm hình ảnh cho: 孛 Tìm thêm nội dung cho: 孛
