Chữ 孛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孛, chiết tự chữ BỘT, BỤT, VÚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孛:

孛 bột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孛

Chiết tự chữ bột, bụt, vút bao gồm chữ 十 冖 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孛 cấu thành từ 3 chữ: 十, 冖, 子
  • thập
  • mịch
  • tí, tở, tử
  • bột [bột]

    U+5B5B, tổng 7 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei4, bo2;
    Việt bính: bui6 but6
    1. [孛孛] bột bột 2. [孛星] bột tinh;

    bột

    Nghĩa Trung Việt của từ 孛

    (Động) Biến sắc mặt.
    § Cũng như bột
    .
    ◎Như: bột nhiên đại nộ biến sắc mặt bừng giận.

    (Danh)
    Sao chổi.
    § Tức tuệ tinh .

    bụt, như "hiền như bụt" (vhn)
    bột, như "tinh bột; vôi bột" (btcn)
    vút, như "bay vút, cao vút" (btcn)

    Nghĩa của 孛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 7
    Hán Việt: BỘI
    sao Chổi rực sáng (sách cổ)。古书上指光芒四射的彗星。
    [bó]
    Bộ: 十(Thập)
    Hán Việt: BỘT
    thịnh vượng; mạnh mẽ; thịnh vượng; dồi dào。同"勃"。旺盛。

    Chữ gần giống với 孛:

    , , , , , , 𡥌,

    Chữ gần giống 孛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孛 Tự hình chữ 孛 Tự hình chữ 孛 Tự hình chữ 孛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孛

    bột:tinh bột; vôi bột
    bụt:hiền như bụt
    vút:bay vút, cao vút
    孛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孛 Tìm thêm nội dung cho: 孛