Cao su chống va đập cửa

Chữ 枉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枉, chiết tự chữ UỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枉:

枉 uổng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枉

Chiết tự chữ uổng bao gồm chữ 木 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枉 cấu thành từ 2 chữ: 木, 王
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • vương, vướng, vượng
  • uổng [uổng]

    U+6789, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wang3;
    Việt bính: wong2
    1. [冤枉] oan uổng;

    uổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 枉

    (Tính) Tà, cong, gian ác.
    ◎Như: uổng đạo
    đạo tà ác.
    ◇Luận Ngữ : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.

    (Động)
    Làm sai trái.
    ◎Như: uổng pháp làm trái pháp luật.
    ◇Liêu trai chí dị : Tể dĩ uổng pháp nghĩ lưu (Thành tiên ) Quan tể bị phạt đi đày vì tội bẻ queo pháp luật.

    (Động)
    Làm cho bị oan ức.
    ◇Nguyễn Du : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành (Dương Phi cố lí ) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.

    (Động)
    Uốn mình tới, hạ mình (khiêm từ).
    ◎Như: uổng cố đoái tới, hạ mình đến.
    ◇Sử Kí : Thần hữu khách tại thị đồ trung, nguyện uổng xa kị quá chi , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Tôi có người khách làm nghề hàng thịt ở ngoài chợ, xin ngài chịu khó cho xe ngựa đến để ghé thăm ông ta.

    (Phó)
    Phí công, vô ích.
    ◎Như: uổng phí tinh thần nhọc tinh thần vô ích.
    uổng, như "uổng công, oan uổng" (vhn)

    Nghĩa của 枉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 8
    Hán Việt: UỔNG
    1. cong; xiên; sai lệch (ví với việc làm sai trái)。弯曲或歪斜,比喻做不合正道理的事。
    矫枉 过正
    uốn nắn quá tay; sửa chữa quá mức
    2. uốn cong; bẻ cong; làm sai; lệch đi (cố tình xuyên tạc làm sai)。 使歪曲。
    枉 法
    cố tình làm trái pháp luật
    3. oan ức; oan uổng。冤屈。
    冤枉
    oan uổng
    4. uổng phí; toi công; uổng công; phí công。白白地;徒然。
    枉 费
    uổng phí
    Từ ghép:
    枉法 ; 枉费 ; 枉驾 ; 枉然

    Chữ gần giống với 枉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

    Chữ gần giống 枉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枉 Tự hình chữ 枉 Tự hình chữ 枉 Tự hình chữ 枉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枉

    uổng:uổng công, oan uổng
    枉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枉 Tìm thêm nội dung cho: 枉