Chữ 虔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虔, chiết tự chữ KIỀN, KÌN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虔:

虔 kiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虔

Chiết tự chữ kiền, kìn bao gồm chữ 虎 文 hoặc 虍 文 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虔 cấu thành từ 2 chữ: 虎, 文
  • hổ
  • von, văn, vấn
  • 2. 虔 cấu thành từ 2 chữ: 虍, 文
  • hô, hổ
  • von, văn, vấn
  • kiền [kiền]

    U+8654, tổng 10 nét, bộ Hổ 虍
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: kin4
    1. [虔婆] kiền bà;

    kiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 虔

    (Tính) Cung kính, thành khẩn.
    ◎Như: kiền thành
    chân thành cung kính.

    (Tính)
    Dáng hổ đi. Tỉ dụ mạnh mẽ, dũng vũ.
    ◇Thi Kinh : Túc dạ phỉ giải, Kiền cộng nhĩ vị , (Đại nhã , Hàn dịch ) Sớm tối chớ có biếng nhác, Vững mạnh giữ lấy chức vị của ngươi.

    (Tính)
    Sáng láng, thông tuệ.

    (Động)
    Giết, sát hại.
    ◇Tả truyện : Kiền lưu ngã biên thùy (Thành công thập tam niên ) Giết hại biên thùy của ta.

    (Động)
    Cưỡng đoạt.
    ◇Thượng Thư : Đoạt nhương kiểu kiền (Lữ hình ) Giành lấy cưỡng đoạt.

    (Động)
    Cắt, chặt đứt.
    ◇Thi Kinh : Trắc bỉ Cảnh san, Tùng bách hoàn hoàn. Thị đoạn thị thiên, Phương trác thị kiền , , , (Thương tụng , Ân vũ ) Leo lên núi Cảnh Sơn kia, Cây tùng cây bách mọc ngay thẳng. Thì đốn đem về, Đẽo chặt ngay ngắn.

    (Danh)
    Họ Kiền.

    kiền, như "kiền tín (thành tâm)" (vhn)
    kìn, như "kìn kịt" (btcn)

    Nghĩa của 虔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qián]Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIỀN
    cung kính。恭敬。
    虔诚。
    thành kính.
    虔心。
    thành tâm.
    Từ ghép:
    虔诚 ; 虔敬 ; 虔婆

    Chữ gần giống với 虔:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 虔

    ,

    Chữ gần giống 虔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虔 Tự hình chữ 虔 Tự hình chữ 虔 Tự hình chữ 虔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虔

    kiền:kiền tín (thành tâm)
    kìn:kìn kịt
    虔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虔 Tìm thêm nội dung cho: 虔