hiếu hạnh
Lòng kính yêu đối với cha mẹ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thả kì hiếu hạnh tố trứ, nhược cự sát chi, khủng thất nhân vọng
且其孝行素著, 若遽殺之, 恐失人望 (Đệ cửu hồi) Vả ông ấy vốn là người hiếu hạnh, nếu vội giết đi, e mất lòng người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝
| hiếu | 孝: | bất hiếu, hiếu thảo |
| hếu | 孝: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 孝行 Tìm thêm nội dung cho: 孝行
