Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軻, chiết tự chữ KHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軻:
軻
Biến thể giản thể: 轲;
Pinyin: ke1, die2, zhe2;
Việt bính: o1
1. [孟軻] mạnh kha;
軻 kha
(Danh) Cán búa.
§ Thông kha 柯.
(Danh) Họ Kha.
(Tính) Khảm kha 轗軻: xem khảm 轗.
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Pinyin: ke1, die2, zhe2;
Việt bính: o1
1. [孟軻] mạnh kha;
軻 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 軻
(Danh) Hai đầu gỗ tiếp nối trục xe.(Danh) Cán búa.
§ Thông kha 柯.
(Danh) Họ Kha.
(Tính) Khảm kha 轗軻: xem khảm 轗.
kha, như "Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)" (gdhn)
Nghĩa của 軻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
Kha (thường dùng làm tên người vào thời Chiến quốc, Trung Quốc)。用于名人,孟子,名軻,战国时人。
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
Kha (thường dùng làm tên người vào thời Chiến quốc, Trung Quốc)。用于名人,孟子,名軻,战国时人。
Dị thể chữ 軻
轲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軻
| kha | 軻: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |

Tìm hình ảnh cho: 軻 Tìm thêm nội dung cho: 軻
