Từ: 综合语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 综合语:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 综 • 合 • 语

Nghĩa của 综合语 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōnghéyǔ] ngôn ngữ tổng hợp。词与词之间的语法关系主要是靠词本身的形态变化来表示的语言,如俄语。词的形态变化也叫屈折,所以综合语也叫屈折语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 综

tống综:tống (các sợi đan xen nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ
综合语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 综合语 Tìm thêm nội dung cho: 综合语