Từ: 实效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实效:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 实 • 效

Nghĩa của 实效 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxiào] hiệu quả thực tế; có hiệu quả。实际的效果。
注重实效。
chú trọng hiệu quả thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
实效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实效 Tìm thêm nội dung cho: 实效