Từ: 容纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngnà] dung nạp; chứa; chứa đựng; tiếp nhận。在固定的空间或范围内接受(人或事物)。
这个广场可以容纳十万人。
quảng trường này có thể chứa mười vạn người.
修建了一个可以容纳上千床位的疗养院。
xây dựng một viện điều dưỡng có thể chứa hơn một nghìn giường bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
容纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容纳 Tìm thêm nội dung cho: 容纳