Chữ 寓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寓, chiết tự chữ NGỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寓:

寓 ngụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寓

Chiết tự chữ ngụ bao gồm chữ 宀 禺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寓 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 禺
  • miên
  • ngu, ngung, ngẫu
  • ngụ [ngụ]

    U+5BD3, tổng 12 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6
    1. [寄寓] kí ngụ 2. [寓言] ngụ ngôn;

    ngụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 寓

    (Danh) Nơi ở, chỗ ở.
    ◎Như: ngụ sở
    chỗ ở, công ngụ nhà ở chung cho nhiều gia đình.

    (Danh)
    Ngụ công : (1) Quý tộc chư hầu mất nước đi ở nước khác (ngày xưa). (2) Người có tiền ở nước ngoài.

    (Động)
    Ở, cư trú.
    ◎Như: ngụ cư ở trọ.

    (Động)
    Gởi gắm, kí thác.
    ◎Như: ngụ ý thâm viễn ý gởi gắm sâu xa.
    ◇Âu Dương Tu : San thủy chi lạc, đắc chi tâm nhi ngụ chi tửu dã , (Túy Ông đình kí ) Cái thú vui non nước, có được trong lòng mà gởi gắm vào rượu vậy.

    (Động)
    Ngụ mục xem, xem qua.
    ◇Liêu trai chí dị : Diêu văn súc cáp tối thịnh, thử diệc sanh bình sở hiếu, nguyện đắc ngụ mục 鴿, , (Cáp dị 鴿) Ở xa nghe tin (công tử) nuôi bồ câu tốt lắm, trong đời tôi cũng ưa thích thứ ấy, xin được cho xem.
    ngụ, như "ngụ ý, trú ngụ" (vhn)

    Nghĩa của 寓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (庽)
    [yù]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGỤ
    1. ở; cư trú; cư ngụ。居住。
    寓居
    ngụ cư
    寓所
    nơi cư trú
    暂寓友人处。
    tạm cư trú ở nhà bạn
    2. nơi ở; chỗ ở。住的地方。
    客寓
    chỗ ở của khách
    公寓
    nhà trọ
    3. ký thác; gửi gắm; ngụ ý。寄托。
    寓意
    ngụ ý
    Từ ghép:
    寓邸 ; 寓公 ; 寓居 ; 寓目 ; 寓所 ; 寓言 ; 寓意 ; 寓于

    Chữ gần giống với 寓:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 寓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寓 Tự hình chữ 寓 Tự hình chữ 寓 Tự hình chữ 寓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓

    ngụ:ngụ ý, trú ngụ
    寓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寓 Tìm thêm nội dung cho: 寓