Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn vi
Nghèo hèn.
◇Tấn Thư 書:
Xuất tự hàn vi, hữu văn vũ tài cán
微, 幹 (Ngô Ngạn truyện 傳).

Nghĩa của 寒微 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánwēi] hàn vi; bần hàn; nghèo; nghèo hèn (gia cảnh nghèo khó, địa vị xã hội thấp)。指家世、出身贫苦,社会地位低下。
出身寒微
xuất thân hàn vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
寒微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒微 Tìm thêm nội dung cho: 寒微