Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 筏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筏, chiết tự chữ PHIỆT, PHẸT, PHỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筏:
筏
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6
1. [寶筏] bảo phiệt;
筏 phiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 筏
(Danh) Bè, sào.◎Như: từ hàng bảo phiệt 慈航寶筏 thuyền từ bè báu (để cứu vớt chúng sinh khỏi chìm đắm, thuật ngữ Phật giáo).
◇Tây du kí 西遊記: Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai 果獨自登筏, 儘力撐開 (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.
phẹt, như "nhổ phẹt" (vhn)
phịch, như "ngồi phịch" (btcn)
phiệt, như "phiệt tử (bè nổi)" (btcn)
Nghĩa của 筏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (栰)
[fá]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: PHIỆT
cái bè; mảng; bè。筏子。
竹筏
bè tre
木筏
bè cây
皮筏
mảng da
Từ ghép:
筏子
[fá]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: PHIỆT
cái bè; mảng; bè。筏子。
竹筏
bè tre
木筏
bè cây
皮筏
mảng da
Từ ghép:
筏子
Chữ gần giống với 筏:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筏
栰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筏
| phiệt | 筏: | phiệt tử (bè nổi) |
| phẹt | 筏: | nhổ phẹt |
| phệt | 筏: | |
| phịch | 筏: | ngồi phịch |

Tìm hình ảnh cho: 筏 Tìm thêm nội dung cho: 筏
