Chữ 猜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猜, chiết tự chữ SAI, XAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猜:

猜 sai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 猜

Chiết tự chữ sai, xai bao gồm chữ 犬 青 hoặc 犭 靑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猜 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 青
  • chó, khuyển
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 猜 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 靑
  • khuyển
  • thanh
  • sai [sai]

    U+731C, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai1;
    Việt bính: caai1;

    sai

    Nghĩa Trung Việt của từ 猜

    (Động) Nghi ngờ, hoài nghi.
    ◎Như: sai kị
    nghi kị.

    (Động)
    Chán ghét, ghét bỏ.
    ◇Liêu trai chí dị : Thính lân chung hưởng đoạn, trước y hạ sàng, viết: Như bất kiến sai, dạ đương phục chí , , : , (Chương A Đoan ) Nghe chuông xóm bên dứt tiếng, nàng mặc quần áo bước xuống giường nói: Nếu chàng không chán ghét, thì đêm thiếp sẽ lại tới.

    (Động)
    Sợ hãi, kinh sợ.
    ◇Lí Bạch : Dưỡng kì cầm thiên kế, hô giai tựu chưởng thủ thực, liễu vô kinh sai , , (Thượng An Châu Bùi Trường Sử thư ) Nuôi chim lạ hàng nghìn, gọi lại đều đậu trên lòng bàn tay ăn, không hề sợ hãi.

    (Động)
    Đoán, phỏng đoán.
    ◎Như: nhĩ sai thác liễu anh đoán sai rồi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiên thuyết liễu, ngã môn sai sai , (Đệ ngũ thập hồi) Chị hãy nói trước (câu đố) để chúng tôi đoán.

    (Động)
    Coi, coi như.
    ◇Tây sương kí 西: Tha thị cá nữ hài nhi gia, nhĩ tác tương tính nhi ôn tồn, thoại nhi ma lộng, ý nhi khiêm hiệp, hưu sai tố bại liễu tàn hoa , , , , (Đệ tam bổn ) Cô em là con cái nhà, cậu phải tìm lời âu yếm, xin đừng suồng sã, hãy tỏ ra nhã nhặn dịu dàng, chớ coi như liễu ngõ hoa tường.

    (Tính)
    Hung tợn, hung mãnh.
    ◇Lưu Hiếu Uy : Sai ưng chí chuẩn vô do trục (Ô sanh bát cửu tử ) Chim ưng chim cắt hung tợn chưa ruồng đuổi được.

    (Thán)
    Ôi, ui, úi, ái chà (biểu thị cảm thán).
    § Tương đương với a , ai .

    sai, như "sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng" (gdhn)
    xai, như "xai (đoán chừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 猜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cāi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: XAI
    1. đoán; giải đoán; suy đoán; phỏng đoán。根据不明显的线索或凭想象来寻找正确的解答;猜测。
    他的心思我猜不透。
    tâm tư của anh ta tôi đoán không thấu
    这个谜语真难猜
    câu đố này thật là khó đoán
    你猜谁来?
    anh đoán xem ai đến?
    2. nghi ngờ; ngờ vực; sinh nghi; hoài nghi。起疑心;怀疑。
    猜忌
    nghi kỵ; ngờ vực; hiềm nghi
    两小无猜
    xứng độ vừa lứa; hai trẻ vô tư (hai người một trai, một gái, chơi với nhau từ thuở nhỏ, hồn nhiên vô tư)
    你不要猜忌,他对你并没有怀恶意。
    anh đừng nghi ngờ, anh ta chẳng có ác ý gì với anh đâu
    Từ ghép:
    猜测 ; 猜度 ; 猜贰 ; 猜忌 ; 猜料 ; 猜枚 ; 猜谜儿 ; 猜谜 ; 猜摸 ; 猜拳 ; 猜嫌 ; 猜祥 ; 猜想 ; 猜疑 ; 猜中

    Chữ gần giống với 猜:

    , , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

    Chữ gần giống 猜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猜 Tự hình chữ 猜 Tự hình chữ 猜 Tự hình chữ 猜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猜

    sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
    xai:xai (đoán chừng)
    猜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猜 Tìm thêm nội dung cho: 猜