Chữ 騖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騖, chiết tự chữ VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騖:

騖 vụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騖

Chiết tự chữ vụ bao gồm chữ 敄 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騖 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 馬
  • mã, mở, mứa, mựa
  • vụ [vụ]

    U+9A16, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu4;
    Việt bính: mou6
    1. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn;

    vụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 騖

    (Động) Chạy lồng lên.
    ◎Như: bàng vụ
    , phiếm vụ đều nghĩa là đâm quàng, nói kẻ không noi đường chính mà đi.

    (Động)
    Truy cầu phóng túng, vượt ra ngoài lề lối.
    ◎Như: hảo cao vụ viễn mong cầu cái viển vông xa vời (theo đuổi những mục tiêu không thiết thật).

    (Tính)
    Nhanh chóng.
    ◇Tố Vấn : Can mạch vụ bạo (Đại kì luận ) Mạch can nhanh mạnh.
    vụ, như "vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 騖

    ,

    Chữ gần giống 騖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騖 Tự hình chữ 騖 Tự hình chữ 騖 Tự hình chữ 騖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騖

    vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
    騖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騖 Tìm thêm nội dung cho: 騖