Từ: 独擅胜场 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独擅胜场:
Nghĩa của 独擅胜场 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúshànshèngchǎng] tay nghề cao siêu; kỹ thuật cao siêu。独揽竞技场上的胜利。形容技艺高超。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擅
| chen | 擅: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 独擅胜场 Tìm thêm nội dung cho: 独擅胜场
