Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尖刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānkè] chua ngoa; gay gắt; khắt khe; khắc nghiệt (nói năng)。(说话)尖酸刻薄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 尖刻 Tìm thêm nội dung cho: 尖刻
