Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廉, chiết tự chữ LIÊM, RÈM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廉:
廉
Pinyin: lian2, zhi4;
Việt bính: lim4
1. [廉恥] liêm sỉ 2. [廉纖] liêm tiêm;
廉 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 廉
(Danh) Phần bên, góc nhà.◎Như: đường liêm 堂廉 phần góc nhà (nhà bốn phía có bốn liêm), đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
(Danh) Góc, cạnh của đồ vật.
◎Như: liêm ngạc 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
(Danh) Lương quan chia ra hai thứ, bổng 俸 là món lương thường, liêm 廉 là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng 十月杪, 始支山左廉俸 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.
(Danh) Họ Liêm.
(Tính) Ngay thẳng, trong sạch, không tham của cải.
◎Như: thanh liêm 清廉 trong sạch chính trực.
(Tính) Rẻ.
◎Như: vật mĩ giá liêm 物美價廉 hàng tốt giá rẻ.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Gia dĩ Triệu thái thái dã chánh tưởng mãi nhất kiện giá liêm vật mĩ đích bì bối tâm 加以趙太太也正想買一件價廉物美的皮背心 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hơn nữa cụ Cố bà đang muốn mua một cái áo gilet vừa tốt lại rẻ.
(Tính) Sơ lược, giản lược.
(Động) Xét, khảo sát.
◎Như: liêm phóng 廉訪 xét hỏi, liêm phóng sứ 廉訪使 chức quan ngày xưa để tra xét các quan lại.
liêm, như "thanh liêm, liêm xỉ" (vhn)
rèm, như "rèm cửa" (gdhn)
Nghĩa của 廉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廉)
[lián]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM
1. liêm khiết; trong sạch。廉洁。
清廉。
thanh liêm.
廉耻。
liêm sỉ.
2. rẻ; thấp (giá)。(价钱)低;便宜。
低廉。
giá thấp.
价廉物美。
giá rẻ hàng lại đẹp.
3. họ Liêm。(Lián)姓。
Từ ghép:
廉耻 ; 廉价 ; 廉洁 ; 廉明 ; 廉正 ; 廉政 ; 廉直
[lián]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM
1. liêm khiết; trong sạch。廉洁。
清廉。
thanh liêm.
廉耻。
liêm sỉ.
2. rẻ; thấp (giá)。(价钱)低;便宜。
低廉。
giá thấp.
价廉物美。
giá rẻ hàng lại đẹp.
3. họ Liêm。(Lián)姓。
Từ ghép:
廉耻 ; 廉价 ; 廉洁 ; 廉明 ; 廉正 ; 廉政 ; 廉直
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉
| liêm | 廉: | thanh liêm, liêm xỉ |
| lèm | 廉: | |
| rèm | 廉: | rèm cửa |

Tìm hình ảnh cho: 廉 Tìm thêm nội dung cho: 廉
