Chữ 廉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廉, chiết tự chữ LIÊM, RÈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廉:

廉 liêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廉

Chiết tự chữ liêm, rèm bao gồm chữ 广 兼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廉 cấu thành từ 2 chữ: 广, 兼
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • liêm [liêm]

    U+5EC9, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian2, zhi4;
    Việt bính: lim4
    1. [廉恥] liêm sỉ 2. [廉纖] liêm tiêm;

    liêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 廉

    (Danh) Phần bên, góc nhà.
    ◎Như: đường liêm
    phần góc nhà (nhà bốn phía có bốn liêm), đường cao liêm viễn nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.

    (Danh)
    Góc, cạnh của đồ vật.
    ◎Như: liêm ngạc góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).

    (Danh)
    Lương quan chia ra hai thứ, bổng là món lương thường, liêm là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân.
    ◇Phù sanh lục kí : Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng , (Khảm kha kí sầu ) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.

    (Danh)
    Họ Liêm.

    (Tính)
    Ngay thẳng, trong sạch, không tham của cải.
    ◎Như: thanh liêm trong sạch chính trực.

    (Tính)
    Rẻ.
    ◎Như: vật mĩ giá liêm hàng tốt giá rẻ.
    ◇Lỗ Tấn : Gia dĩ Triệu thái thái dã chánh tưởng mãi nhất kiện giá liêm vật mĩ đích bì bối tâm (A Q chánh truyện Q) Hơn nữa cụ Cố bà đang muốn mua một cái áo gilet vừa tốt lại rẻ.

    (Tính)
    Sơ lược, giản lược.

    (Động)
    Xét, khảo sát.
    ◎Như: liêm phóng xét hỏi, liêm phóng sứ 使 chức quan ngày xưa để tra xét các quan lại.

    liêm, như "thanh liêm, liêm xỉ" (vhn)
    rèm, như "rèm cửa" (gdhn)

    Nghĩa của 廉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廉)
    [lián]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 13
    Hán Việt: LIÊM
    1. liêm khiết; trong sạch。廉洁。
    清廉。
    thanh liêm.
    廉耻。
    liêm sỉ.
    2. rẻ; thấp (giá)。(价钱)低;便宜。
    低廉。
    giá thấp.
    价廉物美。
    giá rẻ hàng lại đẹp.
    3. họ Liêm。(Lián)姓。
    Từ ghép:
    廉耻 ; 廉价 ; 廉洁 ; 廉明 ; 廉正 ; 廉政 ; 廉直

    Chữ gần giống với 廉:

    , , , , , 𢊍, 𢊑, 𪪝,

    Chữ gần giống 廉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廉 Tự hình chữ 廉 Tự hình chữ 廉 Tự hình chữ 廉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

    liêm:thanh liêm, liêm xỉ
    lèm: 
    rèm:rèm cửa
    廉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廉 Tìm thêm nội dung cho: 廉