Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閭, chiết tự chữ LƯ, LỪ, LỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閭:
閭
Biến thể giản thể: 闾;
Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2, tang1;
Việt bính: leoi4 leoi5
1. [倚閭] ỷ lư 2. [州閭] châu lư;
閭 lư
(Danh) Phiếm chỉ cửa.
◎Như: ỷ lư 倚閭 dựa cửa ( chỉ cha mẹ mong con).
(Danh) Phiếm chỉ làng mạc.
§ Lễ nhà Chu 周 đặt cứ năm nhà gọi một tỉ 比, năm tỉ gọi là một lư 閭, vì thế nên gọi làng mạc là lư lí 閭里.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cổ miếu tùng sam cách cố lư 古廟松杉隔故閭 (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu 題大灘馬伏波廟) Cây tùng, cây sam ở ngôi miếu cổ xa cách quê nhà.
(Danh) Họ Lư.
lữ, như "xem Lư" (vhn)
lừ, như "vàng lừ" (btcn)
lư, như "lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)" (gdhn)
Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2, tang1;
Việt bính: leoi4 leoi5
1. [倚閭] ỷ lư 2. [州閭] châu lư;
閭 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 閭
(Danh) Cổng ngõ làng.(Danh) Phiếm chỉ cửa.
◎Như: ỷ lư 倚閭 dựa cửa ( chỉ cha mẹ mong con).
(Danh) Phiếm chỉ làng mạc.
§ Lễ nhà Chu 周 đặt cứ năm nhà gọi một tỉ 比, năm tỉ gọi là một lư 閭, vì thế nên gọi làng mạc là lư lí 閭里.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cổ miếu tùng sam cách cố lư 古廟松杉隔故閭 (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu 題大灘馬伏波廟) Cây tùng, cây sam ở ngôi miếu cổ xa cách quê nhà.
(Danh) Họ Lư.
lữ, như "xem Lư" (vhn)
lừ, như "vàng lừ" (btcn)
lư, như "lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê)" (gdhn)
Chữ gần giống với 閭:
閭,Dị thể chữ 閭
闾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閭
| lơ | 閭: | lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ |
| lư | 閭: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
| lừ | 閭: | vàng lừ |
| lữ | 閭: | xem Lư |

Tìm hình ảnh cho: 閭 Tìm thêm nội dung cho: 閭
