Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
can chứng
Người làm chứng có quan hệ với vụ án kiện. ☆Tương tự:
bàng chứng
旁證.
Nghĩa của 干证 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānzhèng] nhân chứng; người làm chứng。诉讼双方的有关证人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 證
| chống | 證: | chống chế, chống án |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chững | 證: | chững chạc |

Tìm hình ảnh cho: 干證 Tìm thêm nội dung cho: 干證
