Chữ 粲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粲, chiết tự chữ SÁN, XÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粲:

粲 xán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粲

粲

Chiết tự chữ 粲

Chiết tự chữ sán, xán bao gồm chữ 歹 又 米 hoặc 歺 又 米 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 粲 cấu thành từ 3 chữ: 歹, 又, 米
  • 歹 ngạt, ngặt, đãi
  • 又 hựu, lại
  • 米 mè, mễ
  • 2. 粲 cấu thành từ 3 chữ: 歺, 又, 米
  • 歺 ngạt
  • 又 hựu, lại
  • 米 mè, mễ
  • xán [xán]

    U+7CB2, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: can4;
    Việt bính: caan3;

    粲 xán

    Nghĩa Trung Việt của từ 粲

    (Danh) Gạo giã kĩ, gạo trắng tinh.
    § Ghi chú: Hình phép nhà Hán có thứ gọi là quỷ tân 鬼
    薪 và bạch xán 白粲. Quỷ tân là phải đi kiếm củi để cấp cho nhà tôn miếu. Bạch xán là bắt ngồi chọn lấy hạt gạo trắng, gạo lành, cũng như hình phạt khổ sai bây giờ.

    (Tính)
    Tươi sáng, rực rỡ, đẹp.
    ◇Thi Kinh 詩經: Giác chẩm xán hề, Cẩm khâm lạn hề 角枕粲兮, 錦衾爛兮 (Đường phong 唐風, Cát sanh 葛生) Gối sừng sáng đẹp thay, Khăn gấm rực rỡ thay.

    (Tính)
    Rõ ràng, minh bạch.
    ◇Hán Thư 漢書: Cốt nhục chi thân xán nhi bất thù 骨肉之親粲而不殊 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Tình thân máu mủ thì rõ ràng mà không dứt hết.

    (Động)
    Cười, phì cười.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mãn thất phụ nữ, vi chi xán nhiên 滿室婦女, 為之粲然 (Anh Ninh 嬰寧) Đàn bà con gái cả nhà, ai nấy đều phải phì cười.

    sán, như "sán nhiên (tươi sáng)" (gdhn)
    xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 粲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [càn]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 13
    Hán Việt: XÁN
    名
    1. gạo trắng tinh。精白的米。
    粲谷
    hạt ngọc
    形
    2. tươi sáng; sáng sủa; tốt đẹp; tươi; sáng。鲜明;美好。
    云轻星粲
    mây nhẹ sao sáng
    粲花
    hoa tươi
    形
    3. cười hở răng; xinh đẹp; tươi tắn。美貌;露齿笑。
    粲然一笑
    cười toét miệng
    粲者
    người xinh tươi; sáng sủa
    Từ ghép:
    粲然

    Chữ gần giống với 粲:

    䊇, 䊈, 䊉, 䊊, 䊋, 粮, 粰, 粱, 粲, 粳, 粵, 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

    Chữ gần giống 粲

    糘, 糌, 糅, 脒, 糆, 糇, 糈, 糉, 糊, 糋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粲 Tự hình chữ 粲 Tự hình chữ 粲 Tự hình chữ 粲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粲

    sán粲:sán nhiên (tươi sáng)
    xán粲:xán lạn (rực rỡ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 粲:

    堂粲長庚徵上壽,名登仕藉試鴻才

    Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

    Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

    粲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粲 Tìm thêm nội dung cho: 粲