Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粲, chiết tự chữ SÁN, XÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粲:
粲
Pinyin: can4;
Việt bính: caan3;
粲 xán
Nghĩa Trung Việt của từ 粲
(Danh) Gạo giã kĩ, gạo trắng tinh.§ Ghi chú: Hình phép nhà Hán có thứ gọi là quỷ tân 鬼薪 và bạch xán 白粲. Quỷ tân là phải đi kiếm củi để cấp cho nhà tôn miếu. Bạch xán là bắt ngồi chọn lấy hạt gạo trắng, gạo lành, cũng như hình phạt khổ sai bây giờ.
(Tính) Tươi sáng, rực rỡ, đẹp.
◇Thi Kinh 詩經: Giác chẩm xán hề, Cẩm khâm lạn hề 角枕粲兮, 錦衾爛兮 (Đường phong 唐風, Cát sanh 葛生) Gối sừng sáng đẹp thay, Khăn gấm rực rỡ thay.
(Tính) Rõ ràng, minh bạch.
◇Hán Thư 漢書: Cốt nhục chi thân xán nhi bất thù 骨肉之親粲而不殊 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Tình thân máu mủ thì rõ ràng mà không dứt hết.
(Động) Cười, phì cười.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mãn thất phụ nữ, vi chi xán nhiên 滿室婦女, 為之粲然 (Anh Ninh 嬰寧) Đàn bà con gái cả nhà, ai nấy đều phải phì cười.
sán, như "sán nhiên (tươi sáng)" (gdhn)
xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 粲 trong tiếng Trung hiện đại:
[càn]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: XÁN
名
1. gạo trắng tinh。精白的米。
粲谷
hạt ngọc
形
2. tươi sáng; sáng sủa; tốt đẹp; tươi; sáng。鲜明;美好。
云轻星粲
mây nhẹ sao sáng
粲花
hoa tươi
形
3. cười hở răng; xinh đẹp; tươi tắn。美貌;露齿笑。
粲然一笑
cười toét miệng
粲者
người xinh tươi; sáng sủa
Từ ghép:
粲然
Số nét: 13
Hán Việt: XÁN
名
1. gạo trắng tinh。精白的米。
粲谷
hạt ngọc
形
2. tươi sáng; sáng sủa; tốt đẹp; tươi; sáng。鲜明;美好。
云轻星粲
mây nhẹ sao sáng
粲花
hoa tươi
形
3. cười hở răng; xinh đẹp; tươi tắn。美貌;露齿笑。
粲然一笑
cười toét miệng
粲者
người xinh tươi; sáng sủa
Từ ghép:
粲然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粲
| sán | 粲: | sán nhiên (tươi sáng) |
| xán | 粲: | xán lạn (rực rỡ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 粲:

Tìm hình ảnh cho: 粲 Tìm thêm nội dung cho: 粲
