Từ: 平均利润 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平均利润:
Nghĩa của 平均利润 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngjūnlìrùn] lợi nhuận đồng đều。资本家投入不同生产部门的等量资本,通过竞争而利润率趋向于平均的利润。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 均
| quân | 均: | quân bình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |

Tìm hình ảnh cho: 平均利润 Tìm thêm nội dung cho: 平均利润
