Từ: cần gạt nước bồn cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cần gạt nước bồn cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cần • gạt • nước • bồn • cầu

Dịch cần gạt nước bồn cầu sang tiếng Trung hiện đại:

厕所雨刷cè suǒ yǔ shuā

Nghĩa chữ nôm của chữ: cần

cần𫢍:(người)
cần勤:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
cần竿:cần câu, cần bẩy
cần𥬊:rau cần
cần𥵚:cần câu
cần芹:rau cần
cần菫: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạt

gạt拔:gạt bỏ, que gạt nước
gạt詰:lường gạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước匿:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước渃:nước uống
nước着: 
nước著:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồn

bồn盆:bồn hoa; bồn chồn
bồn葐:bồn bồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu梂:nhịp cầu
cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu毬:đá cầu
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu虬:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cầu逑:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Gới ý 15 câu đối có chữ cần:

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

勤勞手足患懮少,恩愛夫妻歡樂多

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

同心同德美滿夫婦,克儉克勤幸福鴛鴦

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

芹香初秀桃源洞,桂影長隨月窟人

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

風送芹香翻藝苑,月栘桂影藹琴房

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

cần gạt nước bồn cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cần gạt nước bồn cầu Tìm thêm nội dung cho: cần gạt nước bồn cầu