Dưới đây là các chữ có bộ Can [干]:

Can [Can]

U+5E72, tổng 3 nét, bộ Can
Phiên âm: gān; Nghĩa: Thiên can, can dự

Tìm thấy 19 chữ có bộ Can [干]

can, cán [3], bình, biền [5], niên [6], [6], tịnh, tinh [6], [6], tịnh, bình [8], hạnh [8], 𢆕 [9], 𢆘 [10], cán, hàn [13], 𢆞 [13], 𢆠 [13], 𢆥 [15], 𢆧 [16], 𢆨 [16], 𢆪 [18], 𢆫 [19], 𢆭 [21],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),