Dưới đây là các chữ có bộ Can [干]:
Tìm thấy 19 chữ có bộ Can [干]
| 干can, cán [3], 平bình, biền [5], 年niên [6], 幵 [6], 并tịnh, tinh [6], 年 [6], 幷tịnh, bình [8], 幸hạnh [8], 𢆕 [9], 𢆘 [10], 幹cán, hàn [13], 𢆞 [13], 𢆠 [13], 𢆥 [15], 𢆧 [16], 𢆨 [16], 𢆪 [18], 𢆫 [19], 𢆭 [21], |
Các bộ thủ 3 nét
| 口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬), |
