Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 庄田 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngtián] 1. trang ấp; điền trang。皇室、官僚、寺院等雇人耕种或租给佃户的土地。
2. ruộng đất; đất đai; đồng ruộng。田地;农田。
千里平原好庄田。
đất đai đồng bằng mênh mông
2. ruộng đất; đất đai; đồng ruộng。田地;农田。
千里平原好庄田。
đất đai đồng bằng mênh mông
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |

Tìm hình ảnh cho: 庄田 Tìm thêm nội dung cho: 庄田
