Cao su chống va đập cửa

Từ: 庭除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庭除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庭除 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngchú] sân。庭院(除:台阶)。
洒扫庭除
quét sân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
庭除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庭除 Tìm thêm nội dung cho: 庭除