Từ: 开宗明义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开宗明义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开宗明义 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizōngmíngyì] Hán Việt: KHAI TÔNG MINH NGHĨA
khai tông minh nghĩa; vạch rõ tôn chỉ; nói rõ điểm chính (nói rõ ngay mục đích của tôn chỉ, tên của chương 1 trong Hiếu kinh. )。"孝经"第 一章的篇名,说明全书宗旨,后来指说话作文一 开始就 说出主要的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
开宗明义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开宗明义 Tìm thêm nội dung cho: 开宗明义