Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 开宗明义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开宗明义:
Nghĩa của 开宗明义 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāizōngmíngyì] Hán Việt: KHAI TÔNG MINH NGHĨA
khai tông minh nghĩa; vạch rõ tôn chỉ; nói rõ điểm chính (nói rõ ngay mục đích của tôn chỉ, tên của chương 1 trong Hiếu kinh. )。"孝经"第 一章的篇名,说明全书宗旨,后来指说话作文一 开始就 说出主要的意思。
khai tông minh nghĩa; vạch rõ tôn chỉ; nói rõ điểm chính (nói rõ ngay mục đích của tôn chỉ, tên của chương 1 trong Hiếu kinh. )。"孝经"第 一章的篇名,说明全书宗旨,后来指说话作文一 开始就 说出主要的意思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 开宗明义 Tìm thêm nội dung cho: 开宗明义
