Cao su chống va đập cửa

Từ: 式微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 式微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thức vi
Suy vi, suy bại, sa sút.
◇Liêu trai chí dị 異:
Bộc tức thức vi, do thị thế duệ, hà chí hạ hôn ư thị quái
微, 裔, 儈 (Liễu Sinh 生) Tôi dù sa sút, cũng là con nhà thế gia, đâu đến nỗi phải hạ mình cầu hôn qua bọn mối lái ở chợ.

Nghĩa của 式微 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìwēi] sự suy thoái。指国家或世族的衰落(原为《诗经·邶风》篇名。式:文言语助词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
式微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 式微 Tìm thêm nội dung cho: 式微