Cao su chống va đập cửa

Chữ 裔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裔, chiết tự chữ DUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裔:

裔 duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裔

Chiết tự chữ duệ bao gồm chữ 衣 冏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裔 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 冏
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • quýnh
  • duệ [duệ]

    U+88D4, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, zhen4;
    Việt bính: jeoi6
    1. [邊裔] biên duệ 2. [昆裔] côn duệ 3. [苗裔] miêu duệ;

    duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 裔

    (Danh) Vệ gấu áo.

    (Danh)
    Ven, bờ.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Du ư giang tầm hải duệ (Nguyên đạo ) Đi chơi ở bến sông bờ biển.

    (Danh)
    Dòng dõi, con cháu đời sau.
    ◎Như: hậu duệ con cháu đời sau.
    ◇Nguyễn Du : Bách man khê động lưu miêu duệ 谿 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Văn Hầu ) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín ).

    (Danh)
    Đất xa xôi ngoài biên thùy.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Trích quan khứ nam duệ (Tự Hành Dương ) Bị biếm quan đi miền biên thùy phía nam.

    (Danh)
    Chỉ chung các dân tộc miền biên cương.

    (Danh)
    Họ Duệ.
    duệ, như "hậu duệ" (gdhn)

    Nghĩa của 裔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: DUỆ
    1. đời sau。后代。
    后裔
    hậu duệ; dòng dõi.
    毕裔 美国人
    người Mỹ gốc Hoa
    2. biên giới xa xôi。边远的地方。
    四裔
    bốn phương biên viễn
    3. họ Duệ。姓。

    Chữ gần giống với 裔:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 裔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裔 Tự hình chữ 裔 Tự hình chữ 裔 Tự hình chữ 裔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裔

    duệ:hậu duệ
    裔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裔 Tìm thêm nội dung cho: 裔