Cao su chống va đập cửa
Chữ 裔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裔, chiết tự chữ DUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裔:
裔
Pinyin: yi4, zhen4;
Việt bính: jeoi6
1. [邊裔] biên duệ 2. [昆裔] côn duệ 3. [苗裔] miêu duệ;
裔 duệ
Nghĩa Trung Việt của từ 裔
(Danh) Vệ gấu áo.(Danh) Ven, bờ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Du ư giang tầm hải duệ 遊於江潯海裔 (Nguyên đạo 原道) Đi chơi ở bến sông bờ biển.
(Danh) Dòng dõi, con cháu đời sau.
◎Như: hậu duệ 後裔 con cháu đời sau.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bách man khê động lưu miêu duệ 百蠻谿峒留苖裔 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Văn Hầu 渡淮有感淮陰侯) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín 韓信).
(Danh) Đất xa xôi ngoài biên thùy.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Trích quan khứ nam duệ 謫官去南裔 (Tự Hành Dương 自衡陽) Bị biếm quan đi miền biên thùy phía nam.
(Danh) Chỉ chung các dân tộc miền biên cương.
(Danh) Họ Duệ.
duệ, như "hậu duệ" (gdhn)
Nghĩa của 裔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: DUỆ
1. đời sau。后代。
后裔
hậu duệ; dòng dõi.
毕裔 美国人
người Mỹ gốc Hoa
2. biên giới xa xôi。边远的地方。
四裔
bốn phương biên viễn
3. họ Duệ。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: DUỆ
1. đời sau。后代。
后裔
hậu duệ; dòng dõi.
毕裔 美国人
người Mỹ gốc Hoa
2. biên giới xa xôi。边远的地方。
四裔
bốn phương biên viễn
3. họ Duệ。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裔
| duệ | 裔: | hậu duệ |

Tìm hình ảnh cho: 裔 Tìm thêm nội dung cho: 裔
