Cao su chống va đập cửa

Từ: 当然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当然 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngrán] 1. nên như thế; phải thế; tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên。应当这样。
理所当然
lẽ tất nhiên; lẽ đương nhiên; lẽ dĩ nhiên.
2. đương nhiên; dĩ nhiên。合于事理或情理,没有疑问。
群众有困难当然应该帮助解决。
khi quần chúng có khó khăn đương nhiên phải giúp đỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
当然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当然 Tìm thêm nội dung cho: 当然