Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 形制 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngzhì] hình dạng và cấu tạo。器物或建筑物的形状和构造。
形制古朴。
hình dáng và cấu tạo theo phong cách cổ.
形制古朴。
hình dáng và cấu tạo theo phong cách cổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 形制 Tìm thêm nội dung cho: 形制
