Từ: 形制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形制 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzhì] hình dạng và cấu tạo。器物或建筑物的形状和构造。
形制古朴。
hình dáng và cấu tạo theo phong cách cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
形制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形制 Tìm thêm nội dung cho: 形制