Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bành phái§ Cũng viết là
bành phái
澎湃.Âm ầm, sôi sục (sóng nước).Thanh thế lớn lao, khí thế mạnh mẽ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭
| bành | 彭: | tanh bành (tơi tả) |
| bảnh | 彭: | bảnh bao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湃
| phái | 湃: | bành phái (dẫy lên) |

Tìm hình ảnh cho: 彭湃 Tìm thêm nội dung cho: 彭湃
