Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 湃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湃, chiết tự chữ PHÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湃:

湃 phái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湃

Chiết tự chữ phái bao gồm chữ 水 拜 hoặc 氵 拜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湃 cấu thành từ 2 chữ: 水, 拜
  • thuỷ, thủy
  • bay, bái, bây, phai, phải, vái
  • 2. 湃 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 拜
  • thuỷ, thủy
  • bay, bái, bây, phai, phải, vái
  • phái [phái]

    U+6E43, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pai4, ba2;
    Việt bính: baai3 paai3
    1. [滂湃] bàng phái 2. [彭湃] bành phái;

    phái

    Nghĩa Trung Việt của từ 湃

    (Tính) Bành phái : xem bành .
    phái, như "bành phái (dẫy lên)" (gdhn)

    Nghĩa của 湃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pài]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: BÁI
    nước cuộn trào。滂湃:水势浩大。

    Chữ gần giống với 湃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湃

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湃 Tự hình chữ 湃 Tự hình chữ 湃 Tự hình chữ 湃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湃

    phái:bành phái (dẫy lên)
    湃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湃 Tìm thêm nội dung cho: 湃