Chữ 澎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澎, chiết tự chữ BÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澎:

澎 bành

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澎

澎

Chiết tự chữ 澎

Chiết tự chữ bành bao gồm chữ 水 彭 hoặc 氵 彭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澎 cấu thành từ 2 chữ: 水, 彭
  • 水 thuỷ, thủy
  • 彭 bang, bàng, bành
  • 2. 澎 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 彭
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 彭 bang, bàng, bành
  • bành [bành]

    U+6F8E, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2, peng1;
    Việt bính: paang1 paang4;

    澎 bành

    Nghĩa Trung Việt của từ 澎

    (Tính) Bành phái 澎湃: (1) Mông mênh, bao la. (2) Tiếng động hoặc khí thế sóng nước xung kích.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Thử thân tùy tạo vật, Nhất diệp vũ bành phái 此身隨造物, 一葉舞澎湃 (Hàn tử hoa thạch tông trang 韓子華石淙莊) Tấm thân này theo con tạo (xoay vần), (Như) một chiếc lá quay cuồng trên sóng vỗ.
    bành, như "bành trướng" (vhn)

    Nghĩa của 澎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pēng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: BÀNH
    toé ra; bắn; văng。溅。
    澎了一身水。
    văng nước đầy mình rồi.
    Từ ghép:
    澎湃
    [péng]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: BÀNH
    quần đảo Bành hồ (ở eo biển Đài Loan, Trung Quốc)。澎湖列岛,中国群岛名,在台湾海峡中。

    Chữ gần giống với 澎:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 澎

    湃, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澎 Tự hình chữ 澎 Tự hình chữ 澎 Tự hình chữ 澎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澎

    bành澎:bành trướng
    澎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澎 Tìm thêm nội dung cho: 澎