Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澎, chiết tự chữ BÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澎:
澎
Pinyin: peng2, peng1;
Việt bính: paang1 paang4;
澎 bành
Nghĩa Trung Việt của từ 澎
(Tính) Bành phái 澎湃: (1) Mông mênh, bao la. (2) Tiếng động hoặc khí thế sóng nước xung kích.◇Tô Thức 蘇軾: Thử thân tùy tạo vật, Nhất diệp vũ bành phái 此身隨造物, 一葉舞澎湃 (Hàn tử hoa thạch tông trang 韓子華石淙莊) Tấm thân này theo con tạo (xoay vần), (Như) một chiếc lá quay cuồng trên sóng vỗ.
bành, như "bành trướng" (vhn)
Nghĩa của 澎 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNH
toé ra; bắn; văng。溅。
澎了一身水。
văng nước đầy mình rồi.
Từ ghép:
澎湃
[péng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BÀNH
quần đảo Bành hồ (ở eo biển Đài Loan, Trung Quốc)。澎湖列岛,中国群岛名,在台湾海峡中。
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNH
toé ra; bắn; văng。溅。
澎了一身水。
văng nước đầy mình rồi.
Từ ghép:
澎湃
[péng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BÀNH
quần đảo Bành hồ (ở eo biển Đài Loan, Trung Quốc)。澎湖列岛,中国群岛名,在台湾海峡中。
Chữ gần giống với 澎:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澎
| bành | 澎: | bành trướng |

Tìm hình ảnh cho: 澎 Tìm thêm nội dung cho: 澎
