Chữ 佺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佺, chiết tự chữ THUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佺:

佺 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佺

Chiết tự chữ thuyên bao gồm chữ 人 全 hoặc 亻 全 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佺 cấu thành từ 2 chữ: 人, 全
  • nhân, nhơn
  • toàn, tuyền
  • 2. 佺 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 全
  • nhân
  • toàn, tuyền
  • thuyên [thuyên]

    U+4F7A, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2;
    Việt bính: cyun4;

    thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 佺

    (Danh) Ác Thuyên tên một vị tiên thời cổ.

    (Động)
    Hối cải.
    § Thông thuyên .

    Nghĩa của 佺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: THUYÊN
    Ác Thuyên (tiên trong truyền thuyết cổ)。偓佺(Ẉquán),古代传说中的仙人。

    Chữ gần giống với 佺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 佺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佺 Tự hình chữ 佺 Tự hình chữ 佺 Tự hình chữ 佺

    佺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佺 Tìm thêm nội dung cho: 佺