Chữ 戍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戍, chiết tự chữ THÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戍:

戍 thú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戍

Chiết tự chữ thú bao gồm chữ 戊 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

戍 cấu thành từ 2 chữ: 戊, 丶
  • mậu, mồ
  • chủ
  • thú [thú]

    U+620D, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: syu3
    1. [邊戍] biên thú 2. [征戍] chinh thú;

    thú

    Nghĩa Trung Việt của từ 戍

    (Động) Phòng thủ, đóng giữ (ngoài biên cương).
    ◇Đỗ Phủ
    : Tam nam Nghiệp thành thú (Thạch Hào lại ) Ba con trai đi đóng thú ở Nghiệp thành.

    (Danh)
    Lính phải ra đóng canh phòng ngoài biên ải.
    ◎Như: trích thú có tội bị đày ra ngoài biên làm lính thú.

    (Danh)
    Lính bảo vệ, người thủ vệ.

    (Danh)
    Tên một đơn vị quân doanh dưới thời nhà Đường.
    ◇Vương Phổ : Phàm thiên hạ quân hữu tứ thập, phủ hữu lục bách tam thập tứ, trấn hữu tứ bách ngũ thập, thú ngũ bách cửu thập , , , (Đường hội yếu , Châu huyện phân vọng đạo ) Phàm thiên hạ quân có bốn mươi, phủ có sáu trăm ba mươi bốn, trấn có bốn trăm năm mươi, thú có năm trăm chín mươi.
    thú, như "lính thú" (vhn)

    Nghĩa của 戍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shù]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 6
    Hán Việt: THÚ
    đóng giữ; phòng thủ (quân đội)。(军队)防守。
    卫戍。
    phòng vệ.
    戍边(驻防边境)。
    đóng giữ nơi biên cương.
    Từ ghép:
    戍守

    Chữ gần giống với 戍:

    , , , , , 𢦏,

    Chữ gần giống 戍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戍 Tự hình chữ 戍 Tự hình chữ 戍 Tự hình chữ 戍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戍

    thú:lính thú
    戍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戍 Tìm thêm nội dung cho: 戍