Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戍, chiết tự chữ THÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戍:
戍
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu3
1. [邊戍] biên thú 2. [征戍] chinh thú;
戍 thú
Nghĩa Trung Việt của từ 戍
(Động) Phòng thủ, đóng giữ (ngoài biên cương).◇Đỗ Phủ 杜甫: Tam nam Nghiệp thành thú 三男鄴城戍 (Thạch Hào lại 石壕吏) Ba con trai đi đóng thú ở Nghiệp thành.
(Danh) Lính phải ra đóng canh phòng ngoài biên ải.
◎Như: trích thú 讁戍 có tội bị đày ra ngoài biên làm lính thú.
(Danh) Lính bảo vệ, người thủ vệ.
(Danh) Tên một đơn vị quân doanh dưới thời nhà Đường.
◇Vương Phổ 王溥: Phàm thiên hạ quân hữu tứ thập, phủ hữu lục bách tam thập tứ, trấn hữu tứ bách ngũ thập, thú ngũ bách cửu thập 凡天下軍有四十, 府有六百三十四, 鎮有四百五十, 戍五百九十 (Đường hội yếu 唐會要, Châu huyện phân vọng đạo 州縣分望道) Phàm thiên hạ quân có bốn mươi, phủ có sáu trăm ba mươi bốn, trấn có bốn trăm năm mươi, thú có năm trăm chín mươi.
thú, như "lính thú" (vhn)
Nghĩa của 戍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: THÚ
đóng giữ; phòng thủ (quân đội)。(军队)防守。
卫戍。
phòng vệ.
戍边(驻防边境)。
đóng giữ nơi biên cương.
Từ ghép:
戍守
Số nét: 6
Hán Việt: THÚ
đóng giữ; phòng thủ (quân đội)。(军队)防守。
卫戍。
phòng vệ.
戍边(驻防边境)。
đóng giữ nơi biên cương.
Từ ghép:
戍守
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戍
| thú | 戍: | lính thú |

Tìm hình ảnh cho: 戍 Tìm thêm nội dung cho: 戍
