Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呈, chiết tự chữ CHIỀNG, CHƯỜNG, RỀNH, TRIỀNG, TRÀNH, TRÌNH, XÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈:
呈
Pinyin: cheng2;
Việt bính: cing4
1. [呈稟] trình bẩm 2. [呈報] trình báo 3. [呈面] trình diện 4. [呈閱] trình duyệt 5. [呈請] trình thỉnh;
呈 trình
Nghĩa Trung Việt của từ 呈
(Động) Lộ ra.◎Như: trình hiện 呈現 hiện ra, lộ ra.
(Động) Dâng.
◎Như: trình thượng lễ vật 呈上禮物 dâng lễ vật.
(Danh) Tờ đơn thông báo với cấp trên.
trình, như "đi thưa về trình" (vhn)
chiềng, như "chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng" (btcn)
chường, như "chán chường" (btcn)
triềng, như "trùng triềng" (btcn)
rềnh, như "rềnh ràng" (gdhn)
trành, như "tròng trành" (gdhn)
xình, như "xình xịch" (gdhn)
Nghĩa của 呈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: TRÌNH
1. có (hình thức); hiện lên (màu sắc nào đó)。具有(某种形式);呈现(某种颜色)。
果实呈 长圆形。
quả có hình bầu dục.
2. trình; cầu xin; kiến nghị; dâng; thỉnh cầu; cầu nguyện。恭敬地送上去。
谨呈 。
kính trình.
3. tờ trình; bản trình bày sự việc; đơn xin; đơn thỉnh cầu; kiến nghị。(呈 儿)呈文。
Từ ghép:
呈报 ; 呈递 ; 呈交 ; 呈露 ; 呈请 ; 呈上 ; 呈文 ; 呈现 ; 呈献 ; 呈正 ; 呈子
Số nét: 7
Hán Việt: TRÌNH
1. có (hình thức); hiện lên (màu sắc nào đó)。具有(某种形式);呈现(某种颜色)。
果实呈 长圆形。
quả có hình bầu dục.
2. trình; cầu xin; kiến nghị; dâng; thỉnh cầu; cầu nguyện。恭敬地送上去。
谨呈 。
kính trình.
3. tờ trình; bản trình bày sự việc; đơn xin; đơn thỉnh cầu; kiến nghị。(呈 儿)呈文。
Từ ghép:
呈报 ; 呈递 ; 呈交 ; 呈露 ; 呈请 ; 呈上 ; 呈文 ; 呈现 ; 呈献 ; 呈正 ; 呈子
Chữ gần giống với 呈:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |
Gới ý 15 câu đối có chữ 呈:
Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều
Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

Tìm hình ảnh cho: 呈 Tìm thêm nội dung cho: 呈
