Từ: 总称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总称 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngchēng] gọi chung là; tên gọi chung。统称。
医、卜、星相之类过去总称为方技。
nghề y, chiêm bốc, chiêm tinh, xem tướng gọi chung là phương kỹ.
舰艇是各种军用舰只的总称。
tàu thuyền là tên gọi chung của thuyền bè quân dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
总称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总称 Tìm thêm nội dung cho: 总称