Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恶性循环 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶性循环:
Nghĩa của 恶性循环 trong tiếng Trung hiện đại:
[èxìngxúnhuán] tuần hoàn ác tính (sự việc biến chuyển liên tục ngày càng xấu)。若干事互为因果,循环不已,越来越坏,如资本主义国家因物价高涨,多发钞票,多发钞票引起物价更加高涨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 循
| tuần | 循: | tuần tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |

Tìm hình ảnh cho: 恶性循环 Tìm thêm nội dung cho: 恶性循环
