Từ: 恶性循环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶性循环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶性循环 trong tiếng Trung hiện đại:

[èxìngxúnhuán] tuần hoàn ác tính (sự việc biến chuyển liên tục ngày càng xấu)。若干事互为因果,循环不已,越来越坏,如资本主义国家因物价高涨,多发钞票,多发钞票引起物价更加高涨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
恶性循环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶性循环 Tìm thêm nội dung cho: 恶性循环